手足失措

shǒu zú shī cuò thủ túc thất thố

Hán Việt: thủ túc thất thố · Pinyin: shǒu zú shī cuò

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (túc) + (thất) + (thố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手足無處安放。形容沒有主意,不知如何是好。參見「手足無措」條。唐.韓愈〈為韋相公讓官表〉:「承命震駭,心神靡寧,顧己慚靦,手足失措。」《三國演義》第八五回:「孔明聽畢,汗流遍體,手足失措,泣拜於地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手足失去安放的地方。形容极其惊慌。