手足異處

shǒu zú yì chù thủ túc dị xử

Hán Việt: thủ túc dị xử · Pinyin: shǒu zú yì chù

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (túc) + (dị) + (xử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手和腳不在一起。指被殺害。《史記.卷四七.孔子世家》:「有司加法焉,手足異處。」漢.袁康《越絕書.卷七.越絕內傳陳成恆九》:「孤雖要領不屬,手足異處,四肢布陳,為鄉邑笑,孤之意出焉。」