手足重繭

shǒu zú chóng jiǎn thủ túc trọng kiển

Hán Việt: thủ túc trọng kiển · Pinyin: shǒu zú chóng jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (túc) + (trọng) + (kiển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手掌和腳底都長出厚繭。形容非常的辛勤勞苦。《淮南子.脩務》:「自魯趍而十日十夜,手足重繭而不休息。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「道士呼王去,授以斧,使隨眾採樵。王謹受教。過月餘,手足重繭,不堪其苦。」

Eng

  • Cihui 手足重繭 hǒuzúchóngjiǎn f.e. hands and feet covered with thick calluses as a result of hard work