手辨眼亲
thủ biện nhãn thân
Hán Việt: thủ biện nhãn thân
Tổng quan
THỦ BIỆN NHÃN THÂN Thành ngữ. Còn gọi: Nhãn thân thủ biện(眼親手辨) Động tác và ánh mắt chuẩn xác nhanh chóng, chỉ cho thiền sư pháp nhãn nhạy bén, cơ phong nhanh chóng. PDNL q. Trung ghi: 祖師門下,如箭中的,手辨眼親,無得無失。 Học trò của tổ sư như tên trúng đích, động tác và ánh mắt chuẩn xác nhanh chóng, không được không mất.
Nghĩa
Việt
- Cihui THỦ BIỆN NHÃN THÂN Thành ngữ. Còn gọi: Nhãn thân thủ biện(眼親手辨) Động tác và ánh mắt chuẩn xác nhanh chóng, chỉ cho thiền sư pháp nhãn nhạy bén, cơ phong nhanh chóng. PDNL q. Trung ghi: 祖師門下,如箭中的,手辨眼親,無得無失。 Học trò của tổ sư như tên trúng đích, động tác và ánh mắt chuẩn xác nhanh…