才具

cái jùtài cụ

Hán Việt: tài cụ · Pinyin: cái jù

Tổng quan

tài năng. tài năng hữu hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

才能:~有限。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才能、能力。《三國志.卷四○.蜀書.彭羕傳》:「卿才具秀拔,主公相待至重,謂卿當與孔明、孝直諸人齊足並驅。」也作「才器」。

Cấu tạo: 才 (tài) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 才具有限。
  • Tần suất từ 名 tài năng. tài năng hữu hạn; tài năng
  • Biên soạn capability; ability; talent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能、能力。《三國志.卷四○.蜀書.彭羕傳》:「卿才具秀拔,主公相待至重,謂卿當與孔明、孝直諸人齊足並驅。」也作「才器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才能:~有限。

Eng

  • Cihui 才具 áijù* n. <wr.> capability; ability; talent
  • Tần suất từ n. <wr.> capability; ability; talent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才智 · 才略