才略
tài lược
Hán Việt: tài lược · Pinyin: cái lüè
Tổng quan
khả năng và sự sáng suốt iỏi đánh giặc và nhiều mưu mẹo (nói về vị tướng giỏi). Truyện Hoa Tiên có câu: »Người tài lược kẻ tinh trung, so vào công tải đều phong liệt hầu«. tài lược tài lược ☆Giỏi đánh giặc và nhiều mưu mẹo (nói về vị tướng giỏi). Truyện Hoa Tiên có câu: »Người tài lược kẻ tinh trung, so vào công tải đều phong liệt hầu«.
Nghĩa
Việt
- Cihui khả năng và sự sáng suốt iỏi đánh giặc và nhiều mưu mẹo (nói về vị tướng giỏi). Truyện Hoa Tiên có câu: »Người tài lược kẻ tinh trung, so vào công tải đều phong liệt hầu«. tài lược tài lược ☆Giỏi đánh giặc và nhiều mưu mẹo (nói về vị tướng giỏi). Truyện Hoa Tiên có câu: »Người tà…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能謀略。《晉書.卷六.明帝紀》:「有文武才略,欽賢愛客,雅好文辭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才能和智谋(多指政治或军事上的):~过人。
Eng
- CC-CEDICT ability and sagacity
- Cihui ability and sagacity
ja
- JMdict wise planning