才智

cái zhìtài trí

Hán Việt: tài trí · Pinyin: cái zhì

Tổng quan

tài trí; tài năng và trí tuệ. 充分發揮每個人的聰明才智 phát huy hết mức tài trí thông minh của mỗi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

才能和智慧:充分发挥每个人的聪明~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才能與智慧。《初刻拍案驚奇》卷六:「有一個秀才,姓賈,青年飽學,才智過人。」

Cấu tạo: 才 (tài) + 智 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giỏi giang và nhiều mưu cao.; năng lực, khả năng (làm việc gì), (số nhiều) tài năng, tài cán, thẩm quyền, (thương nghiệp) khả năng thanh toán được; vốn sẵn có, nguồn vốn (để đáp ứng khi cần thiết); iỏi giang và nhiều mưu cao.; khả năng và trí tuệ; tài trí; tài năng và trí tuệ. 充分發揮每個人的聰明才智 phát huy hết mức tài trí thông minh của mỗi người; tài trí: tài trí/tài năng và trí tuệ; tài năng và trí tuệ
  • Biên soạn 才智 cái-zhì* n. brilliance; ability and wisdom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能與智慧。《初刻拍案驚奇》卷六:「有一個秀才,姓賈,青年飽學,才智過人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才能和智慧:充分发挥每个人的聪明~。
  • Kaggle Zh-Vi ability

Eng

  • Cihui ability and wisdom
  • Tần suất từ 才智 cái-zhì* n. brilliance; ability and wisdom , Tā hěn yǒu ∼. He's brilliant

other

  • Nguồn khác Giỏi giang và nhiều mưu cao

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才具 · 才华 · 才干 · 才气 · 才略 · 才能 · 材干