才智
tài trí
Hán Việt: tài trí · Pinyin: cái zhì
Tổng quan
khả năng và trí tuệ iỏi giang và nhiều mưu cao. tài trí tài trí ☆Giỏi giang và nhiều mưu cao. tài trí; tài năng và trí tuệ。才能和智慧。 充分發揮每個人的聰明才智 phát huy hết mức tài trí thông minh của mỗi người
Nghĩa
Việt
- Cihui khả năng và trí tuệ iỏi giang và nhiều mưu cao. tài trí tài trí ☆Giỏi giang và nhiều mưu cao. tài trí; tài năng và trí tuệ。才能和智慧。 充分發揮每個人的聰明才智 phát huy hết mức tài trí thông minh của mỗi người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能與智慧。《初刻拍案驚奇》卷六:「有一個秀才,姓賈,青年飽學,才智過人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才能和智慧:充分发挥每个人的聪明~。
Eng
- CC-CEDICT ability and wisdom
- Cihui ability and wisdom