才力

cái lìtài lực

Hán Việt: tài lực · Pinyin: cái lì

Tổng quan

năng lực; khả năng; tài năng. tài giỏi hơn người

新华 · Tân Hoa Đại lục

才能; 能力:~超群。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.才華、能力。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「所以自惟上之不能納忠效信,有奇策才力之譽,自結明主。」 2.錢財的數量。《文選.鮑昭.蕪城賦》:「孳貨鹽田,鏟利銅山,才力雄富,士馬精妍。」也作「財力」。

Cấu tạo: 才 (tài) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sự giỏi giang và sức làm nên việc.; sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm; ự giỏi giang và sức làm nên việc.; 名 năng lực; khả năng; tài năng. tài giỏi hơn người; khả năng; tài năng
  • Biên soạn 才力 cáilì n. talent; ability

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才華、能力。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「所以自惟上之不能納忠效信,有奇策才力之譽,自結明主。」 2.錢財的數量。《文選.鮑昭.蕪城賦》:「孳貨鹽田,鏟利銅山,才力雄富,士馬精妍。」也作「財力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才能; 能力:~超群。
  • Kaggle Zh-Vi gumption

Eng

  • JMdict ability
  • JMdict talent
  • Cihui 才力 cáilì n. talent; ability
  • Tần suất từ 才力 cáilì n. talent; ability

ja

  • JMdict 才力(さいりょく)

other

  • Nguồn khác Sự giỏi giang và sức làm nên việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

技能 · 能力