才力

cái lì tài lực

Hán Việt: tài lực · Pinyin: cái lì

Tổng quan

ự giỏi giang và sức làm nên việc. tài lực tài lực ☆Sự giỏi giang và sức làm nên việc. 名 năng lực; khả năng; tài năng。才能;能力。 才力超群。 tài giỏi hơn người

Cấu tạo: (tài) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự giỏi giang và sức làm nên việc. tài lực tài lực ☆Sự giỏi giang và sức làm nên việc. 名 năng lực; khả năng; tài năng。才能;能力。 才力超群。 tài giỏi hơn người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才華、能力。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「所以自惟上之不能納忠效信,有奇策才力之譽,自結明主。」 2.錢財的數量。《文選.鮑昭.蕪城賦》:「孳貨鹽田,鏟利銅山,才力雄富,士馬精妍。」也作「財力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才能;能力:~超群。

Eng

  • Cihui 才力 cáilì n. talent; ability

ja

  • JMdict ability|talent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

技能 · 能力