能力

néng lì năng lực

Hán Việt: năng lực · Pinyin: néng lì

Tổng quan

năng lực | khả năng | LT:個|个 ái sức có thể đem dùng vào việc được. năng lực năng lực ☆Cái sức có thể đem dùng vào việc được.

Cấu tạo: (năng) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng lực | khả năng | LT:個|个 ái sức có thể đem dùng vào việc được. năng lực năng lực ☆Cái sức có thể đem dùng vào việc được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本領。《呂氏春秋.離俗覽.適威》:「民進則欲其賞,退則畏其罪,知其能力之不足也。」唐.柳宗元〈牛賦〉:「命有好醜,非若能力。慎勿怨尤,以受多福。」 2.從心理測驗的觀點看,能力的涵義有二:一為個人目前實際具備的能力;一為個人可經由學習或刺激而展現出的潛在能力。 3.合乎法律規定,可以行使權利、履行義務的資格。如行為能力。 4.平常儲藏在物體內部,一旦顯著,即能發揮各種功效的物理力量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握和运用知识技能所需的个性心理特征。一般分为一般能力与特殊能力两类,前者指大多数活动共同需要的能力,如观察力、记忆力、思维力、想像力、注意力等;后者指完成某项活动所需的能力,如绘画能力、音乐能力等。

Eng

  • CC-CEDICT capability|ability|CL:個|个[ge4]
  • Cihui capability; capable; able; ability

ja

  • JMdict ability|faculty
  • JMdict low-ranking priest who does manual labour at a temple|male temple employee

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才力 · 才干 · 才能 · 技能 · 本领