才德兼備

cái dé jiān bèi tài đức kiêm bị

Hán Việt: tài đức kiêm bị · Pinyin: cái dé jiān bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (đức) + (kiêm) + (bị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兼具才華和品德。《英烈傳》第二八回:「陳元帥英武蓋世,才德兼備,我等宜共立為帝,享有大寶。」

Eng

  • Cihui 才德兼備 áidéjiānbèi f.e. have both talent and virtue