才疏志大

cái shū zhì dàtài sơ chí đại

Hán Việt: tài sơ chí đại · Pinyin: cái shū zhì dà

Tổng quan

"chinese_explanation": "才干有限而抱负很大。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

才干有限而抱负很大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才能淺拙而志向遠大。參見「志大才疏」條。如:「他這人向來才疏志大,成不了什麼大事的。」

Cấu tạo: 才 (tài) + 疏 (sơ) + 志 (chí) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 才干有限而抱负很大。"}
  • Biên soạn have great ambition but little talent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能淺拙而志向遠大。參見「志大才疏」條。如:「他這人向來才疏志大,成不了什麼大事的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才干有限而抱负很大。

Eng

  • Cihui 才疏志大 áishūzhìdà f.e. have great ambition but little talent
  • Tần suất từ f.e. have great ambition but little talent

Từ liên quan

Gần nghĩa

才疏德薄 · 志大才疏 · 才疏意广 · 才疏学浅 · 才疏识浅 · 才疏智浅 · 才疏计拙 · 志大量小