才疏意广
tài sơ ý quảng
Hán Việt: tài sơ ý quảng · Pinyin: cái shū yì guǎng
Tổng quan
"chinese_explanation": "疏粗疏; 广广大。才干有限而抱负很大。"
疏:粗疏; 广:广大。才干有限而抱负很大。
才能不高而志向遠大。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「融負其高氣,志在靖難,而才疏意廣,迄無成功。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 广广大。
- Biên soạn 才干有限而抱负很大。"}
- Biên soạn untalented but with a broad vision
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疏:粗疏; 广:广大。才干有限而抱负很大。
Eng
- Cihui 才疏意廣 áishūyìguǎng f.e. untalented but with a broad vision
- Tần suất từ f.e. untalented but with a broad vision