才调

tài điều

Hán Việt: tài điều

Tổng quan

tài ba

新华 · Tân Hoa Đại lục

才華格調。唐.李商隱〈賈生〉詩:「宣室求賢訪逐臣,賈生才調更無倫。」《隋書.卷五八.許善心傳》:「才調極高,此神童也。」

Cấu tạo: 才 (tài) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài hoa: tài ba
  • Tần suất từ tài ba
  • Biên soạn 才調 cáidiào n. talent; skill

Eng

  • Cihui 才調 cáidiào n. talent; skill
  • Tần suất từ 才調 cáidiào n. talent; skill

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才华 · 才气