才气

cái qìtài khí

Hán Việt: tài khí · Pinyin: cái qì

Tổng quan

tài hoa; tài ba; tài. Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng tài hoa vào đời Đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

才华:他是一位很有~的诗人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表現於外面的才能或才思。《史記.卷七.項羽本紀》:「籍長八尺餘,力能扛鼎,才氣過人。」《文明小史》第一四回:「三位老弟才氣很大,我有點羈束不下,不如府上另請高明罷。」

Cấu tạo: 才 (tài) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính dí dỏm; tài khí/tài khất: tài văn chương/tài hoa/tài ba/tài; tài hoa; tài ba; tài
  • Biên soạn 才氣 cáiqì* n. literary talent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表現於外面的才能或才思。《史記.卷七.項羽本紀》:「籍長八尺餘,力能扛鼎,才氣過人。」《文明小史》第一四回:「三位老弟才氣很大,我有點羈束不下,不如府上另請高明罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 才华:他是一位很有~的诗人。
  • Kaggle Zh-Vi esprit

Eng

  • Cihui talent (usually literary or artistic)
  • Tần suất từ 才氣 cáiqì* n. literary talent

other

  • Nguồn khác Giỏi giang và lòng dạ thanh cao

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才华 · 才干 · 才智 · 才气 · 才能 · 才调