才华

cái huátài hoa

Hán Việt: tài hoa · Pinyin: cái huá

Tổng quan

tài hoa; giỏi giang (tài năng biểu lộ ra ngoài, thường nói về phương diện văn nghệ). tài hoa rạng rỡ 才華出眾. tài hoa xuất chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

表现于外的才能(多指文艺方面):~横溢, ~出众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表現於外的才能。南朝梁.江淹〈知己賦〉:「既含道潤,亦發才華。」《儒林外史》第一○回:「昨在尊府會見南昌蘧太爺的公孫,著實愛他才華,所以托晚生來問,可曾畢過姻事?」

Cấu tạo: 才 (tài) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tài hoa: tài hoa/giỏi giang; giỏi giang
  • Biên soạn literary/artistic talent M:¹diǎn/¹fēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表現於外的才能。南朝梁.江淹〈知己賦〉:「既含道潤,亦發才華。」《儒林外史》第一○回:「昨在尊府會見南昌蘧太爺的公孫,著實愛他才華,所以托晚生來問,可曾畢過姻事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表现于外的才能(多指文艺方面):~横溢, ~出众。

Eng

  • Cihui talent
  • Tần suất từ n. literary/artistic talent M:¹diǎn/¹fēn

Đức

  • Handedict talentiert, begabt

other

  • Nguồn khác Giỏi giang và diện mạo đẹp đẽ
  • Nguồn khác »Kiều rằng những đấng tài hoa, thác là thể phách còn là tinh anh«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

才干 · 才智 · 才气 · 才能 · 才调