才輕德薄

cái qīng dé bó tài khinh đức bạc

Hán Việt: tài khinh đức bạc · Pinyin: cái qīng dé bó

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (khinh) + (đức) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才識淺拙、德行不高。常用作自謙之詞。《孤本元明雜劇.衣錦還鄉.頭折》:「想小官生居寒門,長在白屋,才輕德薄,智窮量淺,有勞先生不棄相探也。」也作「才疏德薄」。