扎实

zhā shitrát thật

Hán Việt: trát thật · Pinyin: zhā shi

Tổng quan

mạnh mẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①结实; 坚实身体扎实, 基础扎实。②踏实工作扎实, 心里不扎实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅固。如:「這棟房子蓋得很扎實。」、「他的數學基礎很扎實。」

Cấu tạo: 扎 (trát) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn
  • Cihui vững vàng
  • Cihui ổn định
  • Cihui thực tế
  • Cihui biến thể của 扎實
  • Cihui 扎实
  • Tần suất từ trát thật: vững chắc/chắc chắn; chắc chắn
  • Biên soạn 扎實 hāshi* s.v. 1. sturdy; strong 2. solid; sound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅固。如:「這棟房子蓋得很扎實。」、「他的數學基礎很扎實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①结实; 坚实身体扎实, 基础扎实。②踏实工作扎实, 心里不扎实。

Eng

  • Cihui strong; solid; sturdy; firm; practical
  • Tần suất từ 扎實 hāshi* s.v. 1. sturdy; strong 2. solid; sound , Yào yǒu ∼ de jīchǔ ²cáinéng tōngguò gāokǎo. One needs a solid foundation to pass the university entrance examination

Đức

  • Handedict fest, kräftig, fundiert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

踏实

Từ trái nghĩa

浮夸