浮夸
phù khoa
Hán Việt: phù khoa · Pinyin: fú kuā
Tổng quan
phóng đại
虚夸,不切实语言~ㄧ~作风。
虛浮誇大、不切實。如:「為人誠懇實在,不浮誇,才會受老闆重用。」唐.韓愈〈進學解〉:「春秋謹嚴,左氏浮誇。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ba hoa
- Cihui khoa trương
- Cihui phô trương
- Tần suất từ người khoe khoang, người ăn diện vải bông thô, văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch, bằng vải bông thô, (nghĩa bóng) sáo, rỗng, khoa trương, (nghĩa bóng) không có giá trị tồi tàn (y học) sự cương (máu); chỗ cương (máu), (nghĩa bóng) tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương (giọng văn, lời nói)
- Biên soạn v. be boastful; exaggerate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛浮誇大、不切實。如:「為人誠懇實在,不浮誇,才會受老闆重用。」唐.韓愈〈進學解〉:「春秋謹嚴,左氏浮誇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚夸,不切实语言~ㄧ~作风。
- Kaggle Zh-Vi coxcombry
Eng
- Cihui to exaggerate; to be boastful; pompous; grandiose
- Tần suất từ v. be boastful; exaggerate
Đức
- Handedict übertreiben, prahlen