撲作教刑

pū zuò jiào xíng phác tác giáo hình

Hán Việt: phác tác giáo hình · Pinyin: pū zuò jiào xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (tác) + (giáo) + (hình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扑,戒尺;教刑,古時一種刑罰。「扑作教刑」指以戒尺責打不守教令的人。後多用以稱責打。《書經.舜典》:「鞭作官刑,扑作教刑。」《老殘遊記》第九回:「這時候比你少年在書房裡貴業師握住你的手『扑作教刑』的時候何如?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扑:戒尺;教刑:上古刑法的一种。原意为以戒尺责打不遵守教令的人。后多用以戏称责打。

Eng

  • Cihui 撲作教刑 ūzuòjiàoxíng f.e. use the rod to teach and punish||►Q Q <loan> v.p. 1. cute 2. <TW/slang> pleasing non-mushy texture (of food)