扒高踩低
bái cao thải đê
Hán Việt: bái cao thải đê · Pinyin: bā gāo cǎi dī
Tổng quan
bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới | xun xoe và bắt nạt
Nghĩa
Việt
- Cihui bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới | xun xoe và bắt nạt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻对上奉承攀附,对下欺侮压制。
Eng
- CC-CEDICT crawl high, step low (idiom); unprincipled crawling, flattering one's superiors and trampling on one's juniors|toadying and bullying
- Cihui crawl high, step low (idiom); unprincipled crawling, flattering one's superiors and trampling on one's juniors/toadying and bullying