打下馬威

dǎ xià mǎ wēi đả hạ mã uy

Hán Việt: đả hạ mã uy · Pinyin: dǎ xià mǎ wēi

Tổng quan

thị uy: ra oai

Cấu tạo: (đả) + (hạ) + (mã) + (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị uy: ra oai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官吏初到任时,严厉对待属员,并加以责打,以显示威风。后也指初见面时借故给人出难题,以显示自己的权威。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓一开头就给对方以拷打或威胁,使之易于屈服。