打个问号

đả cá vấn hào

Hán Việt: đả cá vấn hào

Tổng quan

Đánh dấu hỏi

Cấu tạo: (đả) + (cá) + (vấn) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đánh dấu hỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫上問號。如:「寫文章時,問句之後,記得要打個問號。」 2.表示懷疑。如:「我對他突然對我很好的態度,打個問號。」