打個照面
đả cá chiếu diện
Hán Việt: đả cá chiếu diện · Pinyin: dǎ gè zhào miàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正面相遇或彼此眼光相遇。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「剛剛的打個照面,風魔了張解元。」
Eng
- Cihui 打個照面 ǎ ge zhàomiàn v.o. meet sb. face to face