打劫
đả kiếp
Hán Việt: đả kiếp · Pinyin: dǎ jié
Tổng quan
cướp bóc | cướp đoạt | cướp phá | lục soát ánh cướp, ăn cướp. đả kiếp đả kiếp ☆Đánh cướp, ăn cướp.
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp bóc | cướp đoạt | cướp phá | lục soát ánh cướp, ăn cướp. đả kiếp đả kiếp ☆Đánh cướp, ăn cướp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.劫奪財物。元.楊訥《西游記》第一齣:「自家姓劉名洪,專在江上打劫為活。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「王元椿只曉得這條路上好打劫人,不想著來這條路上走的人,只貪近,便不是善良本分的人。」 2.下圍棋時,反覆爭奪一個從屬未定,可互相牽制的棋眼。唐.杜荀鶴〈觀棋〉詩:「得勢侵吞遠,乘危打劫贏。」《兒女英雄傳》第三四回:「程師爺苦苦的給老爺先擺上五個子兒,葉通還是儘力的讓著下,下來下去,打起劫來,老爺依然大敗虧輸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抢劫趁火打劫。
Eng
- CC-CEDICT to loot|to rob|to plunder|to ransack
- Cihui to loot; to rob; to plunder; to ransack