劫掠
kiếp lược
Hán Việt: kiếp lược · Pinyin: jié lüè
Tổng quan
cướp bóc | cướp phá ướp đoạt. Ăn cướp. kiếp lược kiếp lược ☆Cướp đoạt. Ăn cướp.
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp bóc | cướp phá ướp đoạt. Ăn cướp. kiếp lược kiếp lược ☆Cướp đoạt. Ăn cướp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強奪。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「擄掠財物,劫掠婦女,懷金玉者,至不生歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抢劫虏掠劫掠百姓财物|大肆劫掠。
Eng
- CC-CEDICT to loot|to plunder
- Cihui to loot; to plunder
ja
- JMdict pillage|plunder