劫掠

jié lüèkiếp lược

Hán Việt: kiếp lược · Pinyin: jié lüè

Tổng quan

Cướp đoạt. Ăn cướp

新华 · Tân Hoa Đại lục

抢劫虏掠劫掠百姓财物, 大肆劫掠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強奪。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「擄掠財物,劫掠婦女,懷金玉者,至不生歸。」

Cấu tạo: 劫 (kiếp) + 掠 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cướp bóc
  • VietPhrases cướp giật; cướp phá; đánh phá
  • Tần suất từ Cướp đoạt. Ăn cướp.; sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập, cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập cướp bóc; ướp đoạt. Ăn cướp.; cướp bóc , cướp phá; kiếp lược: cướp bóc/cướp giật/cướp phá/đánh phá; cướp giật; cướp phá; đánh phá
  • Biên soạn 劫掠 jiélüè v. plunder; loot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強奪。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「擄掠財物,劫掠婦女,懷金玉者,至不生歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抢劫虏掠劫掠百姓财物, 大肆劫掠。
  • Kaggle Zh-Vi foray

Eng

  • JMdict pillage
  • JMdict plunder
  • Cihui to loot; to plunder
  • Tần suất từ 劫掠 jiélüè v. plunder; loot

Đức

  • Handedict ausrauben

ja

  • JMdict 劫掠(きょうりゃく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵占 · 侵夺 · 侵掠 · 劫夺 · 强抢 · 打劫 · 抢劫 · 抢夺 · 抢掠 · 掠夺