打聽
đả thính
Hán Việt: đả thính · Pinyin: dǎ ting
Tổng quan
hỏi thăm | tìm hiểu | hỏi quanh
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi thăm | tìm hiểu | hỏi quanh
- Cihui đả thính đả thính ☆Hỏi tin tức. Dò hỏi. Nghe ngóng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.偷聽。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「且說李都管聽得劉家喧嚷,伏在壁上打聽。」 2.探問。《五代史平話.梁史.卷上》:「打聽得齊州掃灑法場,要出重囚。」《西遊記》第四四回:「悟空,你怎麼來打聽個響聲,許久不回?」 3.探望。元.岳伯川《鐵拐李》第二折:「倘我死之後,你是必打聽著山妻,照顧著豚犬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 探问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.探问。
Eng
- CC-CEDICT to ask about|to make some inquiries|to ask around
- Cihui to ask about; to make some inquiries; to ask around