探访
tham phóng
Hán Việt: tham phóng · Pinyin: tàn fǎng
Tổng quan
dò hỏi; tìm tòi; săn tin. 探訪新聞 dò hỏi tin tức; săn tin. 探訪善本書 tìm tòi bản sách tốt nhất; thăm; thăm viếng. 探訪親友 thăm viếng bạn bè người thân
1.打听; 侦察。 2.看望; 访问。
1.拜訪探問。如:「今天我去探訪了幾位朋友。」 2.訪查、搜尋。《紅樓夢》第二回:「又問外孫女兒,我說看燈丟了。太爺說:『不妨,我自使番役務必探訪回來。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thăm hỏi
- Google Alex v6 tìm kiếm
- VietPhrases tìm tòi; săn tin; thăm; thăm viếng
- Tần suất từ tham phóng/tham phỏng/thám phóng/thám phỏng: dò hỏi/tìm tòi/săn tin/thăm/thăm viếng; tìm tòi; săn tin; thăm; thăm viếng
- Biên soạn v. 1. search out 2. visit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拜訪探問。如:「今天我去探訪了幾位朋友。」 2.訪查、搜尋。《紅樓夢》第二回:「又問外孫女兒,我說看燈丟了。太爺說:『不妨,我自使番役務必探訪回來。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.打听; 侦察。 2.看望; 访问。
Eng
- JMdict searching
- JMdict hunting for news story
- JMdict journalist
- Cihui to seek by inquiry or search; to call on; to visit
- Tần suất từ v. 1. search out 2. visit , Wǒ zhuānchéng qù ∼ wǒ de lǎoshī. I took a special trip to visit my teachers
Đức
- Handedict Besuch
ja
- JMdict 探訪(たんぼう)