了解
liệu giải
Hán Việt: liệu giải · Pinyin: liǎo jiě
Tổng quan
hiểu rõ; biết rõ. chỉ có tận mắt xem xét thì mới thực sự hiểu được những tâm nguyện và nhu cầu của quần chúng.; hỏi thăm; nghe ngóng. trước tiên hãy đi hỏi thăm tình hình. 這究竟是怎麼回事?你去了解一下. việc này rốt cuộc là thế nào đây? anh đi nghe ngóng tí xem
知道得清楚:只有眼睛向下,才能真正~群众的愿望和要求; 打听; 调查:先去~情况, 这究竟是怎么回事?你去~一下。
1.明白、清楚。如:「這樣你了解了嗎?」也作「瞭解」。 2.弄明白、弄清楚。如:「我想了解他的病情。」「你私下了解一下他的家庭狀況。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 了解 iǎojiě* v. 1. understand; comprehend 2. find out; acquaint oneself with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明白、清楚。如:「這樣你了解了嗎?」也作「瞭解」。 2.弄明白、弄清楚。如:「我想了解他的病情。」「你私下了解一下他的家庭狀況。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知道得清楚:只有眼睛向下,才能真正~群众的愿望和要求; 打听; 调查:先去~情况, 这究竟是怎么回事?你去~一下。
- Kaggle Zh-Vi acquaintance
Eng
- JMdict comprehension
- JMdict consent
- JMdict understanding
- JMdict agreement
- JMdict OK
- Cihui to understand; to realize; to find out
Đức
- Handedict Bescheid wissen über, etw. genau wissen
- Handedict Verständnis
ja
- JMdict 了解(りょうかい)
other
- Nguồn khác Hiểu ra, hiểu rõ