打破

dǎ pò đả phá

Hán Việt: đả phá · Pinyin: dǎ pò

Tổng quan

làm vỡ | đập vỡ ánh cho tan. Chỉ sự chống đối mạnh mẽ. đả phá đả phá ☆Đánh cho tan. Chỉ sự chống đối mạnh mẽ. phá; bỏ; phá vỡ; phá tan; đập tan; đập vỡ。突破原有的限制、拘束等。 打破常規 phá bỏ lệ thường 打破記錄 phá kỷ lục 打破情面 phá vỡ tình cảm riêng tư. 打破沉默 phá tan sự im lặng

Cấu tạo: (đả) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm vỡ | đập vỡ ánh cho tan. Chỉ sự chống đối mạnh mẽ. đả phá đả phá ☆Đánh cho tan. Chỉ sự chống đối mạnh mẽ. phá; bỏ; phá vỡ; phá tan; đập tan; đập vỡ。突破原有的限制、拘束等。 打破常規 phá bỏ lệ thường 打破記錄 phá kỷ lục 打破情面 phá vỡ tình cảm riêng tư. 打破沉默 phá tan sự im lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.破壞、擊破。《三國演義》第五回:「若打破洛陽,殺了董卓,正是除狼而得虎也。」《老殘遊記》第一九回:「當年說親,是我這不懂事的女兒打破了的。」 2.突破。如:「打破紀錄」、「打破成規」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使物体破坏﹑损伤; 谓击溃敌军; 指突破原有的例规﹑习惯﹑状况等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使物体破坏﹑损伤。 2.谓击溃敌军。 3.指突破原有的例规﹑习惯﹑状况等。

Eng

  • CC-CEDICT to break; to smash
  • Cihui to break; to smash

ja

  • JMdict breaking down|defeating|abolishing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打垮 · 突破 · 粉碎