打破
đả phá
Hán Việt: đả phá · Pinyin: dǎ pò
Tổng quan
phá; bỏ; phá vỡ; phá tan; đập tan; đập vỡ. 打破常規 phá bỏ lệ thường 打破記錄 phá kỷ lục 打破情面 phá vỡ tình cảm riêng tư. 打破沉默 phá tan sự im lặng
1.使物体破坏﹑损伤。 2.谓击溃敌军。 3.指突破原有的例规﹑习惯﹑状况等。
1.破壞、擊破。《三國演義》第五回:「若打破洛陽,殺了董卓,正是除狼而得虎也。」《老殘遊記》第一九回:「當年說親,是我這不懂事的女兒打破了的。」 2.突破。如:「打破紀錄」、「打破成規」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn r.v. break; smash
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.破壞、擊破。《三國演義》第五回:「若打破洛陽,殺了董卓,正是除狼而得虎也。」《老殘遊記》第一九回:「當年說親,是我這不懂事的女兒打破了的。」 2.突破。如:「打破紀錄」、「打破成規」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.使物体破坏﹑损伤。 2.谓击溃敌军。 3.指突破原有的例规﹑习惯﹑状况等。
- Kaggle Zh-Vi break
Eng
- JMdict breaking down
- JMdict defeating
- JMdict abolishing
- Cihui to break; to smash
ja
- JMdict 打破(だは)
other
- Nguồn khác Đánh cho tan. Chỉ sự chống đối mạnh mẽ