打定主意
đả định chủ ý
Hán Việt: đả định chủ ý · Pinyin: dǎ dìng zhǔ yì
Tổng quan
quyết định
Nghĩa
Việt
- Cihui quyết định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拿定了主張。如:「他早已打定主意要辭職,你想挽留他是不可能的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下定决心,抉择做什么事。
Eng
- CC-CEDICT to make up one's mind
- Cihui 打定主意 ǎdìng zhǔyi v.o. make up one's mind | Wǒ ∼ bù qù lǔxíng. I've made up my mind not to go traveling.