打家劫舍
đả gia kiếp xá
Hán Việt: đả gia kiếp xá · Pinyin: dǎ jiā jié shè
Tổng quan
đột nhập cướp bóc (thành ngữ) vào nhà cướp của; cướp bóc; cướp đoạt。指成群結夥到人家里搶奪財物。
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhập cướp bóc (thành ngữ) vào nhà cướp của; cướp bóc; cướp đoạt。指成群結夥到人家里搶奪財物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搶奪劫掠家舍。元.武漢臣《玉壺春》第四折:「見倈子撅天撲地,不弱如打家劫舍殺人賊。」也作「打家劫盜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劫:强抢;舍:住房。指成帮结伙到人家里抢夺财物。
- Tân Hoa Tự Điển 指结伙上门抢劫财物这伙人占山为王,专门打家劫舍,杀人放火,使百姓遭殃。
- Tân Hoa Tự Điển 劫强抢;舍住房。指成帮结伙到人家里抢夺财物。
Eng
- CC-CEDICT to break into a house for robbery (idiom)
- Cihui 打家劫舍 ǎjiājiéshè f.e. loot; plunder