打家截道
đả gia tiệt đạo
Hán Việt: đả gia tiệt đạo · Pinyin: dǎ jiā jié dào
Tổng quan
cướp của; cướp bóc。擋路打劫或近人家里搶劫。
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp của; cướp bóc。擋路打劫或近人家里搶劫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到人家裡或半路攔截奪人財物。元.無名氏《爭報恩》第一折:「他又不曾殺人放火,他又不曾打家截道。」元.高文秀《黑旋風》第三折:「呀,俺哥哥又不是打家截道的殺人賊,倒賠了個如花似玉的好嬌妻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指到人家里和在路上抢夺财物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓到人家里和在路上抢夺财物。