打小報告

dǎ rù lěng gōng đả tiểu báo cáo

Hán Việt: đả tiểu báo cáo · Pinyin: dǎ rù lěng gōng

Tổng quan

(thông tục) mách lẻo | báo cáo xấu về ai đó đâm thọc; mách lẻo。暗地里向領導反映別人問題,有貶義。

Cấu tạo: (đả) + (tiểu) + (báo) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) mách lẻo | báo cáo xấu về ai đó đâm thọc; mách lẻo。暗地里向領導反映別人問題,有貶義。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私下對上級或長輩等訴說他人不是。如:「小王時常喜歡在經理面前打小報告,所以同事都防著他。」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to tattletale; to rat on sb
  • Cihui (coll.) to tattletale; to rat on sb