打小報告
đả tiểu báo cáo
Hán Việt: đả tiểu báo cáo · Pinyin: dǎ rù lěng gōng
Tổng quan
(thông tục) mách lẻo | báo cáo xấu về ai đó đâm thọc; mách lẻo。暗地里向領導反映別人問題,有貶義。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) mách lẻo | báo cáo xấu về ai đó đâm thọc; mách lẻo。暗地里向領導反映別人問題,有貶義。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打:与某些动词结合成为一个词,表示进行的意思;冷宫:古代皇帝把失宠的后妃软禁于冷僻宫内。比喻人不被重视或把事情搁置一边。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不按组织原则向上级夸大或无中生有地反映别人的所谓缺点和错误。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to tattletale; to rat on sb
- Cihui (coll.) to tattletale; to rat on sb