打得不好

đả đắc bất hảo

Hán Việt: đả đắc bất hảo

Tổng quan

(từ lóng) sự thất bại, (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn, (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu, (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)

Cấu tạo: (đả) + (đắc) + (bất) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) sự thất bại, (từ lóng) cú đánh hỏng (đánh gôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn, (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu, (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)