打得火熱

dǎ dé huǒ rè đả đắc hỏa nhiệt

Hán Việt: đả đắc hỏa nhiệt · Pinyin: dǎ dé huǒ rè

Tổng quan

(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau | hợp cạ với ai đó | yêu nhau say đắm | cặp kè thân mật | (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi

Cấu tạo: (đả) + (đắc) + (hỏa) + (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau | hợp cạ với ai đó | yêu nhau say đắm | cặp kè thân mật | (giao dịch, xung đột, v.v.) diễn ra sôi nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容關係極度密切。《水滸傳》第六五回:「原來這安道全卻和建康府一個煙花娼妓,喚做李巧奴,如常往來,正是打得火熱。」《老殘遊記》第一九回:「吳二浪子現同按察司街南胡同裡張家土娼,叫小銀子的,打得火熱。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be on very good terms with each other|to hit it off with sb|to be passionately in love with each other|to carry on intimately with|(of trading, conflict etc) to be in full swing
  • Cihui 打得火熱 ǎ de huǒrè v.p. 1. be as thick as thieves 2. be passionately in love with each other 3. be in the heat of action