打恭作揖

dǎ gōng zuò yī đả cung tác ấp

Hán Việt: đả cung tác ấp · Pinyin: dǎ gōng zuò yī

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (cung) + (tác) + (ấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩手抱拳,彎腰行禮。《紅樓夢》第二六回:「薛蟠連忙打恭作揖陪不是,又求不要難為了小子,都是我逼他去的。」也作「打躬作揖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时礼节,弯身抱拳,上下摆动,表示恭敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时礼节,弯身抱拳,上下摆动,表示恭敬。