打悶葫蘆

dǎ mèn hú lu đả muộn hồ lô

Hán Việt: đả muộn hồ lô · Pinyin: dǎ mèn hú lu

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (muộn) + (hồ) + (lô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不明內情,悶在心裡瞎猜疑。《紅樓夢》第五回:「且隨我去遊玩奇景,何必在此打這悶葫蘆。」也稱為「打悶雷」。

Eng

  • Cihui 打悶葫蘆 ǎ mènhúlu v.o. guess sb.'s riddle