打情罵俏

dǎ qíng mà qiào đả tình mạ tiếu

Hán Việt: đả tình mạ tiếu · Pinyin: dǎ qíng mà qiào

Tổng quan

trêu đùa tình cảm (thành ngữ)

Cấu tạo: (đả) + (tình) + (mạ) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trêu đùa tình cảm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方帶有親暱或誘惑的相互嘲弄、調情。《官場現形記》第二九回:「齊巧這兩天,糖葫蘆又沒有去,王小四子便打情罵俏起來。」也作「打情罵趣」。

Eng

  • CC-CEDICT to banter flirtatiously (idiom)
  • Cihui to banter flirtatiously (idiom)