打成一片

dǎ chéng yī piàn đả thành nhất phiến

Hán Việt: đả thành nhất phiến · Pinyin: dǎ chéng yī piàn

Tổng quan

hòa nhập | hợp nhất | trở thành một | thống nhất cùng nhau đả thành nhất phiến (術語)去一切之情量計較而一千差萬別之事物也。打字無別意,不依何事而為其事曰打。字彙曰:「俗用打字義甚多,如打疊打聽打扮打睡之類,不但打擊而已。」其他喫飯為打飯,汲水為打水,取魚為打魚等。碧巖第六則頌評曰:「長短好惡,打成一片。一一拈來,更無異見。」同十七則評唱曰:「香林嘗云:我四十年方打成一片。」無門關第一則評曰:「久久純純熟,自然內外打成一片。如啞子得夢,只許自知。」碧巖種電鈔一曰:「不立一塵一法,合平等之域,謂之打成一片。」☸

Cấu tạo: (đả) + (thành) + (nhất) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa nhập | hợp nhất | trở thành một | thống nhất cùng nhau đả thành nhất phiến (術語)去一切之情量計較而一千差萬別之事物也。打字無別意,不依何事而為其事曰打。字彙曰:「俗用打字義甚多,如打疊打聽打扮打睡之類,不但打擊而已。」其他喫飯為打飯,汲水為打水,取魚為打魚等。碧巖第六則頌評曰:「長短好惡,打成一片。一一拈來,更無異見。」同十七則評唱曰:「香林嘗云:我四十年方打成一片。」無門關第一則評曰:「久久純純熟,自然內外打成一片。如啞子得夢,只許自知。」碧巖種電鈔一曰:「不立一塵一…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把零星的、部分的連結成一個整體。宋.朱熹〈答方賓王書〉:「只要常自提撕,分寸積累將去,久之自然接續,打成一片。」 2.人與人相處,生活親近,感情融洽,不分彼此。如:「他才上任不久,就已和大夥兒打成一片了。」也作「打成一團」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指形成一个整体。现多形容感情融洽,成为一体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不同的部分融合为一个整体。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to become as one (with a particular group of people); to mix well; to bond
  • Cihui 打成一片 ǎchéngyīpiàn v.p. integrate

ja

  • JMdict intensive zazen meditation on a subject|knocking all into one