打手勢
đả thủ thế
Hán Việt: đả thủ thế · Pinyin: dǎ shǒu shì
Tổng quan
điệu bộ: cử chỉ/ra dấu/ra điệu ra bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui điệu bộ: cử chỉ/ra dấu/ra điệu ra bộ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"打手式"; 用手作出姿势,以代替或辅助语言表达意思。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"打手式"。 2.用手作出姿势,以代替或辅助语言表达意思。
Eng
- Cihui 打手勢 ǎ shǒushì v.o. gesticulate | Tā ∼ jiào wǒ zǒu. He motioned me to leave.