打手式

dǎ shǒu shì đả thủ thức

Hán Việt: đả thủ thức · Pinyin: dǎ shǒu shì

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (thủ) + (thức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手做出的姿勢表達意思。《三俠五義》第五八回:「只見盧方在那邊打手式,叫他屈膝。」《施公案》第二五回:「少時本縣叫周順夫婦上來,不許你多嘴,你再打手式。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"打手势"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打手势