打手勢

dǎ shǒu shì đả thủ thế

Hán Việt: đả thủ thế · Pinyin: dǎ shǒu shì

Tổng quan

điệu bộ: cử chỉ/ra dấu/ra điệu ra bộ

Cấu tạo: (đả) + (thủ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điệu bộ: cử chỉ/ra dấu/ra điệu ra bộ
  • Cihui 1. điệu bộ; cử chỉ。用手或身體的富有表現力的動作來表達或指示。 2. ra điệu ra bộ; ra dấu。在表達或指示時用手、四肢或身體作富有表現力的動作。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手勢表達意思。元.無名氏《貨郎旦》第二折:「(淨扮梢公上云)官人娘子,我這裡是擺渡的船,你每快上來。(外旦和淨打手勢科)」《儒林外史》第二三回:「天井裡一個老道人坐著縫衣裳,問著他,只打手勢,原來又啞又聾。」

Eng

  • Cihui 打手勢 ǎ shǒushì v.o. gesticulate | Tā ∼ jiào wǒ zǒu. He motioned me to leave.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打手式