打桃射柳

dǎ táo shè liǔ đả đào xạ liễu

Hán Việt: đả đào xạ liễu · Pinyin: dǎ táo shè liǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (đào) + (xạ) + (liễu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打桃:打球,因球形似桃;射柳:用箭射柳枝。原是辽、金两朝常常举行的武艺比赛。后泛指玩耍游戏。