打水漂兒

dǎ shuǐ piāo ér đả thủy phiêu nhi

Hán Việt: đả thủy phiêu nhi · Pinyin: dǎ shuǐ piāo ér

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (thủy) + (phiêu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用扁平小石子或瓦片在水面上掠過,以激起水花。比喻虛擲、浪費。如:「我就是千萬富翁,也不能拿錢去打水漂兒!」也作「打水撇兒」。

Eng

  • Cihui 打水漂兒 ǎ shuǐpiāor ►See dǎ shuǐpiāo