打消

dǎ xiāođả tiêu

Hán Việt: đả tiêu · Pinyin: dǎ xiāo

Tổng quan

bỏ đi; xoá bỏ; thủ tiêu; xua tan. 打消顧慮 xua tan nỗi lo. 這個念頭趁早打消. ý nghĩ đó hãy xua tan cho sớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"打销"。 2.消除,取消。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

取消、使消除。如:「打消原意」、「打消庫存」。

Cấu tạo: 打 (đả) + 消 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xua tan (nghi ngờ, lo âu, v.v.)
  • Cihui từ bỏ ý định
  • Tần suất từ phủ định, phủ nhận, thừa nhận sự không tồn tại của; xua tan (nghi ngờ, lo âu, v.v.) , từ bỏ ý định; bỏ đi; xoá bỏ; thủ tiêu; xua tan. 打消顧慮 xua tan nỗi lo. 這個念頭趁早打消. ý nghĩ đó hãy xua tan cho sớm.; bỏ đi; xoá bỏ; thủ tiêu; xua tan
  • Biên soạn r.v. 1. give up; dispel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取消、使消除。如:「打消原意」、「打消庫存」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"打销"。 2.消除,取消。
  • Kaggle Zh-Vi negate

Eng

  • Cihui to dispel (doubts, misgivings etc); to give up on
  • Tần suất từ r.v. 1. give up; dispel , Nǐ zuìhǎo ∼ nàge niàntou. You'd better give up that idea. 2. expunge; blot out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取消 · 撤消 · 消除