消除
tiêu trừ
Hán Việt: tiêu trừ · Pinyin: xiāo chú
Tổng quan
trừ khử; loại trừ; loại bỏ. trừ bệnh tật. 消除隱患. trừ bỏ tai hoạ tiềm ẩn. 消除隔閡. loại bỏ sự ngăn cách
1.除去,使不存在。 2.犹消遣; 消受。
排除、除去。宋.張舜民〈賣花聲.樓上久踟躇〉詞:「爛醉且消除,不醉何如。」宋.李清照〈一翦梅.紅藕香殘玉簟秋〉詞:「此情無計可消除,才下眉頭,卻上心頭。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 消除 iāochú* v. eliminate; dispel; remove; clear up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排除、除去。宋.張舜民〈賣花聲.樓上久踟躇〉詞:「爛醉且消除,不醉何如。」宋.李清照〈一翦梅.紅藕香殘玉簟秋〉詞:「此情無計可消除,才下眉頭,卻上心頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.除去,使不存在。 2.犹消遣; 消受。
- Kaggle Zh-Vi banish
Eng
- JMdict deletion
- JMdict removal
- JMdict elimination
- JMdict erasure
- JMdict cancellation
- Cihui to eliminate; to remove
Đức
- Handedict beheben, beseitigen (V), Ent-
ja
- JMdict 消除(しょうじょ)
other
- Nguồn khác Diệt bỏ cho hết