消除
tiêu trừ
Hán Việt: tiêu trừ · Pinyin: xiāo chú
Tổng quan
loại bỏ | xóa bỏ iệt bỏ cho hết. tiêu trừ tiêu trừ ☆Diệt bỏ cho hết.
Nghĩa
Việt
- Cihui loại bỏ | xóa bỏ iệt bỏ cho hết. tiêu trừ tiêu trừ ☆Diệt bỏ cho hết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排除、除去。宋.張舜民〈賣花聲.樓上久踟躇〉詞:「爛醉且消除,不醉何如。」宋.李清照〈一翦梅.紅藕香殘玉簟秋〉詞:「此情無計可消除,才下眉頭,卻上心頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 除去,使不存在; 犹消遣;消受。
- Tân Hoa Tự Điển 1.除去,使不存在。 2.犹消遣;消受。
Eng
- CC-CEDICT to eliminate|to remove
- Cihui to eliminate; to remove
ja
- JMdict deletion|removal|elimination|erasure|cancellation