打照面儿
đả chiếu diện nhân
Hán Việt: đả chiếu diện nhân
Tổng quan
1. gặp mặt; gặp nhau。面對面地相遇。 他倆在街上打個照麵兒,一時都愣住了。 hai người gặp nhau trên đường, đều cảm thấy sững sờ. 2. lộ diện; xuất hiện。露面。 他剛才在會上打了個照麵兒就走了。 lúc nãy trong hội nghị anh ấy chỉ xuất hiện một cái rồi đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. gặp mặt; gặp nhau。面對面地相遇。 他倆在街上打個照麵兒,一時都愣住了。 hai người gặp nhau trên đường, đều cảm thấy sững sờ. 2. lộ diện; xuất hiện。露面。 他剛才在會上打了個照麵兒就走了。 lúc nãy trong hội nghị anh ấy chỉ xuất hiện một cái rồi đi.