打牙犯嘴

dǎ yá fàn zuǐ đả nha phạm chủy

Hán Việt: đả nha phạm chủy · Pinyin: dǎ yá fàn zuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (nha) + (phạm) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打牙,說閒話。犯嘴,用冷言冷語譏笑、逗弄他人。打牙犯嘴指說閒話,互相嘲弄戲罵。《金瓶梅》第一八回:「或吃茶吃飯,穿房入屋,打牙犯嘴,挨肩擦膀,通不忌憚。」也作「打牙撩嘴」、「打牙撂嘴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻乱开玩笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言打牙配嘴。