打狗看主 dǎ gǒu kàn zhǔ · đả cẩu khán chủ Hán Việt: đả cẩu khán chủ · Pinyin: dǎ gǒu kàn zhǔ Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 狗 (cẩu) + 看 (khán) + 主 (chủ)Pinyindǎ gǒu kàn zhǔHán Việtđả cẩu khán chủCấu tạo打 + 狗 + 看 + 主 · đả + cẩu + khán + chủ nghĩa thành phần: đả + cẩu + khán + chủ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 狗有主人,打不打它,要看给其主人留不留情面。比喻处理坏人下事要顾全其后台的情面。